VINFAST LUX A 2.0

THÔNG SỐ XE

  • Dài x Rộng x Cao :  4973 x 1900 x 1464 (mm)

  • Chiều dài cơ sở : 2968 (mm)

  • Khoảng sáng gầm : 150 (mm)

  • Dung tích nhiên liệu : 70 (L)

  • Mức tiêu thụ nhiên liệuKết hợp : 8,39 (lít/100km)
    Trong đô thị : 11,11 (lít/100km)
    Ngoài đô thị : 6,90 (lít/100km)

  • Động cơ : 2.0L

  • Công suất tối đa : 174 HP

  • Mô men xoắn cực đại : 300 Nm

  • Hộp số : Tự động, 8 cấp

  • Dẫn động : Cầu sau (RWD)

(*) Lux A 2.0 đạt 88,15 điểm, đạt 5 sao tại ASEAN NCAP.

Lux A2.0.jpg
Brahiminy White (Trắng)
Brahiminy White (Trắng)

press to zoom
Màu đỏ
Màu đỏ

Mistique Red (Đỏ)

press to zoom
Jet Black (Đen)
Jet Black (Đen)

press to zoom
Brahiminy White (Trắng)
Brahiminy White (Trắng)

press to zoom
1/5

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

KHỎE KHOẮN & SANG TRỌNG

Sự kết hợp giữa dáng vẻ khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo của ngoại thất tạo nên điểm nhấn sang trọng nhưng vẫn đầy tinh tế cho LUX A2.0, thổi làn gió mới vào thiết kế đặc hữu của dòng sedan thông thường.

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

THIẾT KẾ NỘI THẤT

TIỆN NGHI & ĐẲNG CẤP

  • Sang trọng & tinh tế - Được cấu thành từ nhôm, gỗ và da Nappa thượng hạng, khoang xe tạo cảm giác cao cấp và trang nhã

  • Thoải mái tận hưởng - Hai ghế trước chỉnh điện đa hướng cùng ghế sau có độ ngả lý tưởng mang đến sự thư thái trên mọi cung đường.

  • Tiện nghi tân tiến - Sạc không dây, điều hòa tự động 2 vùng độc lập kiểm soát chất lượng không khí bằng ion, rèm che nắng chỉnh điện, màn hình giải trí 10.4 inch cùng dàn âm thanh 13 loa.

nh-giá-nhanh-xe-ô-tô-VinFast-vừa-ra-mắt-Paris-Motor-Show-20183.jpg

Chất liệu sang trọng, trau chuốt trong từng chi tiết, trang bị tiện nghi tiên tiến, tất cả làm nên một không gian đẳng cấp dành cho người lái và hành khách trên LUX A2.0.

101328889_167574748071536_43897306512600

Bảng giá VinFast LUX A 2.0

Base

881,695,000 VNĐ

Plus

948,575,000 VNĐ

Full

1,074,450,000 VNĐ

IMG_20210305_164142.jpg
IMG_20210305_164145.jpg
IMG_20210305_164150.jpg